Thông số kỹ thuật
| Loại | Vật liệu phù hợp | Khổ sản phẩm | Độ dày sản phẩm | Model máy đùn | Công suất thiết kế |
| YSB130/60-1900 | ABS, HIPS | 1900mm | 1-8mm | 130/35, 60/35 | 500-600kg/h |
| YSB130/70/60-2200 | ABS, PMMA | 2200mm | 1-8mm | 130/38, 70/35, 60/35 | 600-700kg/h |
| YSB150/60-2600 | ABS, HIPS | 2600mm | 1-8mm | 150/38, 60/35 | 800-1000kg/h |
Ứng dụng
Tấm nhựa tủ lạnh ABS/HIPS/GPPS
Được ứng dụng rộng rãi trong cửa và vỏ tủ lạnh, lõi lót bên trong, ngăn kéo, khay hứng nước, máy cấp nước, v.v.
Tấm composite đồ vệ sinh ABS/PMMA
Dùng cho các sản phẩm vệ sinh như: bồn tắm, phòng tắm vòi hoa sen, chậu rửa, v.v.
Tấm vali ABS/PC
Chủ yếu dùng cho các loại vali, túi xách giải trí, v.v.
Tấm ô tô ABS/ABS+PC
Chủ yếu dùng để sản xuất mái xe ô tô, bảng điều khiển, tựa lưng, tấm cửa ô tô, khung cửa sổ và vỏ của xe máy, xe địa hình, xe ga, xe golf, v.v.
Tấm đơn/đa lớp ABS/HIPS







